11
Thứ tư
Âm lịch14tháng 10
Năm
Ất Dậu
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/11/2065

Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 2065 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Ất Dậu. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2065

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/11 29 2
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Đại tuyết 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/11/2065
Âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi