14
Thứ tư
Âm lịch26tháng 8
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 14/10/2009

Thứ tư, ngày 14 tháng 10 năm 2009 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Kỷ Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2009

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16
5 17 6 18 7 19 8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23
12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/9
19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 Sương giáng 6 24 7 25 8
26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/10/2009
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất