11
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 8
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2009

Chủ nhật, ngày 11 tháng 10 năm 2009 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Kỷ Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2009

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16
5 17 6 18 7 19 8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23
12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/9
19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5 23 Sương giáng 6 24 7 25 8
26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/10/2009
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu