14
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 8
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/10/1911

Thứ bảy, ngày 14 tháng 10 năm 1911 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1911

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 17
9 Hàn lộ 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9
23 2 24 Sương giáng 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/10/1911
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu