1
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 8
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 01/10/1911

Chủ nhật, ngày 1 tháng 10 năm 1911 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Tân Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1911

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tết Trung thu 15 7 16 8 17
9 Hàn lộ 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9
23 2 24 Sương giáng 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/10/1911
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất