14
Thứ năm
Âm lịch25tháng 11
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/01/2072

Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2072 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Tân Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2072

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14
4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 30 20 Đại hàn 1/12 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/01/2072
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu