13
Thứ tư
Âm lịch24tháng 11
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 13/01/2072

Thứ tư, ngày 13 tháng 1 năm 2072 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Tân Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2072

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14
4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 30 20 Đại hàn 1/12 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/01/2072
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi