14
Thứ hai
Âm lịch1tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 14/01/1907

Thứ hai, ngày 14 tháng 1 năm 1907 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1907

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 Tết Dương lịch 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu hàn 22
7 23 8 24 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/12 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7
21 Đại hàn 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/01/1907
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu