13
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 13/09/1907

Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 1907 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1907

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1/8
9 Bạch lộ 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 Tết Trung thu 15
23 16 24 Thu phân 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/09/1907
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu