13
Thứ năm
Âm lịch30tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 13/05/1915

Thứ năm, ngày 13 tháng 5 năm 1915 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1915

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19
3 20 4 21 5 22 6 Lập hạ 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/4 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 7 21 8 22 Tiểu mãn 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/05/1915
Âm lịchNgày 30 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất