13
Thứ tư
Âm lịch29tháng 12
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 13/02/1991

Thứ tư, ngày 13 tháng 2 năm 1991 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Canh Ngọ. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1991

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19
4 Lập xuân 20 5 21 6 22 7 Ông Công ông Táo 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3
18 4 19 Vũ thủy 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/02/1991
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi