12
Thứ ba
Âm lịch28tháng 12
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/02/1991

Thứ ba, ngày 12 tháng 2 năm 1991 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Canh Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1991

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19
4 Lập xuân 20 5 21 6 22 7 Ông Công ông Táo 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3
18 4 19 Vũ thủy 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/02/1991
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu