13
Thứ ba
Âm lịch8tháng 11
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 13/12/2067

Thứ ba, ngày 13 tháng 12 năm 2067 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Đinh Hợi. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/2067

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 1/11 7 Đại tuyết 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 15 21 16 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 17 23 18 24 19 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 20
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/12/2067
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Đinh Hợi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi