10
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 11
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/12/2067

Thứ bảy, ngày 10 tháng 12 năm 2067 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Đinh Hợi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/2067

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 1/11 7 Đại tuyết 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 15 21 16 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 17 23 18 24 19 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 20
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/12/2067
Âm lịchMùng 5 tháng Mười một năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu