12
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 6
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 12/08/2039

Thứ sáu, ngày 12 tháng 8 năm 2039 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2039

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 Lập thu 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 30 20 1/7 21 2
22 3 23 Xử thử 4 24 5 25 6 26 Lễ Thất tịch 7 27 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/08/2039
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi