1
Thứ hai
Âm lịch12tháng 6
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/08/2039

Thứ hai, ngày 1 tháng 8 năm 2039 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2039

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 Lập thu 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 30 20 1/7 21 2
22 3 23 Xử thử 4 24 5 25 6 26 Lễ Thất tịch 7 27 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/08/2039
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi