12
Thứ tư
Âm lịch2tháng 7
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 12/08/2037

Thứ tư, ngày 12 tháng 8 năm 2037 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2037

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 Lập thu 26 8 27 9 28
10 29 11 1/7 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 Lễ Thất tịch 7 18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11 22 12 23 Xử thử 13
24 14 25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/08/2037
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất