12
Thứ sáu
Âm lịch30tháng 5
Năm
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 12/07/2075

Thứ sáu, ngày 12 tháng 7 năm 2075 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2075

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Tiểu thử 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/6 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9
22 Đại thử 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/07/2075
Âm lịchNgày 30 tháng 5 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất