12
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 4
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 12/05/1989

Thứ sáu, ngày 12 tháng 5 năm 1989 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1989

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 26 2 27 3 28 4 29 5 Lập hạ 1/4 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Phật đản 15 20 16 21 Tiểu mãn 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/05/1989
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi