1
Thứ hai
Ngày Quốc tế Lao động
Âm lịch26tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 01/05/1989

Thứ hai, ngày 1 tháng 5 năm 1989 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Quốc tế Lao động 1989

Tháng 5/1989

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 26 2 27 3 28 4 29 5 Lập hạ 1/4 6 2 7 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Phật đản 15 20 16 21 Tiểu mãn 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/05/1989
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi