12
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 2
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 12/04/1901

Thứ sáu, ngày 12 tháng 4 năm 1901 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Tân Sửu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1901

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 15 4 16 5 Thanh minh 17 6 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/3 20 2 21 Tết Hàn thực 3
22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/04/1901
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi