12
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 2
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 12/03/2055

Thứ sáu, ngày 12 tháng 3 năm 2055 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Ất Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/2055

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9 7 10
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23 21 24
22 25 23 26 24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 30 28 1/3
29 2 30 Tết Hàn thực 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/03/2055
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu