1
Thứ năm
Âm lịch5tháng 3
Năm
Ất Hợi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 01/04/2055

Thứ năm, ngày 1 tháng 4 năm 2055 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2055

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 Thanh minh 9 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 Cốc vũ 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/04/2055
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu