12
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 9
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 12/11/2039

Thứ bảy, ngày 12 tháng 11 năm 2039 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2039

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 Lập đông 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/10 17 2 18 3 19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5
21 6 22 Tiểu tuyết 7 23 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/11/2039
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất