11
Thứ bảy
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 11/09/2049

Thứ bảy, ngày 11 tháng 9 năm 2049 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Trung thu 2049

Tháng 9/2049

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6 3 7 4 8 5 9
6 10 7 Bạch lộ 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 Thu phân 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/09/2049
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu