3
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 9
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 03/10/2049

Chủ nhật, ngày 3 tháng 10 năm 2049 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2049

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14
11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28
25 29 26 1/10 27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/10/2049
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu