11
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2061

Thứ bảy, ngày 11 tháng 6 năm 2061 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2061

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17 5 Mang chủng 18
6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/5 19 2
20 3 21 Hạ chí 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/06/2061
Âm lịchNgày 24 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi