11
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 3
Năm
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/04/2070

Thứ sáu, ngày 11 tháng 4 năm 2070 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Canh Dần. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2070

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 23 4 Thanh minh 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/04/2070
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Canh Dần
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi