10
Thứ năm
Âm lịch30tháng 2
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/04/2070

Thứ năm, ngày 10 tháng 4 năm 2070 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Canh Dần. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2070

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 23 4 Thanh minh 24 5 25 6 26
7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/04/2070
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Canh Dần
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu