11
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 2
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/03/2001

Chủ nhật, ngày 11 tháng 3 năm 2001 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Tân Tỵ. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/2001

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 1 7 2 8 3 9 4 10
5 Kinh trập 11 6 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Xuân phân 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1/3
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2 27 Tết Hàn thực 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/03/2001
Âm lịchNgày 17 tháng 2 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi