11
Thứ năm
Âm lịch22tháng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 11/12/2025

Thứ năm, ngày 11 tháng 12 năm 2025 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2025

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2025
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 Đại tuyết 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/11 21 Đông chí 2
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 4 24 5 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/12/2025
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi