4
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 11
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 04/01/2026

Chủ nhật, ngày 4 tháng 1 năm 2026 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2026

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16
5 Tiểu hàn 17 6 18 7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 1/12 20 Đại hàn 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/01/2026
Âm lịchNgày 16 tháng Mười một năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi