11
Thứ tư
Âm lịch3tháng 11
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/12/1912

Thứ tư, ngày 11 tháng 12 năm 1912 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Nhâm Tý. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1912

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 23
2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 Đại tuyết 29 8 30
9 1/11 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 14
23 15 24 16 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/12/1912
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi