11
Thứ năm
Âm lịch13tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2063

Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 2063 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2063

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6 5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9
8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30
29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/01/2063
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu