10
Thứ tư
Âm lịch12tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 10/01/2063

Thứ tư, ngày 10 tháng 1 năm 2063 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2063

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6 5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9
8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 Ông Công ông Táo 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 Giao thừa - Tất niên 30
29 Tết Nguyên đán 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/01/2063
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất