10
Thứ hai
Âm lịch25tháng 7
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2012

Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2012

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 17
3 18 4 19 5 20 6 21 7 Bạch lộ 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/8
17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Thu phân 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 Tết Trung thu 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/09/2012
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất