10
Thứ tư
Âm lịch4tháng 4
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 10/05/2073

Thứ tư, ngày 10 tháng 5 năm 2073 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Quý Tỵ. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2073

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26 3 27 4 28 5 Lập hạ 29 6 30 7 1/4
8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13 20 Tiểu mãn 14 21 Lễ Phật đản 15
22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/05/2073
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi