10
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 3
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 10/05/2042

Thứ bảy, ngày 10 tháng 5 năm 2042 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2042

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12 2 13 3 14 4 15
5 Lập hạ 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 2 21 Tiểu mãn 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/05/2042
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi