10
Thứ năm
Âm lịch18tháng 2
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/03/2050

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 2050 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Canh Ngọ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2050

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Kinh trập 13 6 14
7 15 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Xuân phân 28
21 29 22 30 23 1/3 24 2 25 Tết Hàn thực 3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/03/2050
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu