10
Thứ ba
Âm lịch16tháng 1
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 10/02/2009

Thứ ba, ngày 10 tháng 2 năm 2009 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Sửu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2009

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14
9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21
16 22 17 23 18 Vũ thủy 24 19 25 20 26 21 27 22 28
23 29 24 30 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/02/2009
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất