1
Thứ bảy
Tết Dương lịch
Âm lịch18tháng 11
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 01/01/1983

Thứ bảy, ngày 1 tháng 1 năm 1983 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Dương lịch 1983

Tháng 1/1983

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19
3 20 4 21 5 22 6 Tiểu hàn 23 7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 Đại hàn 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 Lập xuân 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/01/1983
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu