9
Thứ hai
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Tân Dậu
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/09/2041

Thứ hai, ngày 9 tháng 9 năm 2041 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Trung thu

Tháng 9/2041

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/8 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Bạch lộ 13 8 14
9 Tết Trung thu 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Thu phân 28
23 29 24 30 25 1/9 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/09/2041
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu