9
Thứ hai
Âm lịch14tháng 7
Năm
Canh Thìn
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/08/2060

Thứ hai, ngày 9 tháng 8 năm 2060 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Canh Thìn. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/2060

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 Lễ Thất tịch 7 3 8 4 9 5 10 6 Lập thu 11 7 12 8 13
9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 Xử thử 27
23 28 24 29 25 30 26 1/8 27 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/08/2060
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Canh Thìn
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi