9
Thứ tư
Âm lịch28tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/08/2056

Thứ tư, ngày 9 tháng 8 năm 2056 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2056

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Lập thu 26 8 27 9 28 10 29 11 1/7 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 Lễ Thất tịch 7 18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10
21 11 22 Xử thử 12 23 13 24 14 25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/08/2056
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu