9
Thứ ba
Âm lịch5tháng 7
Năm
Ất Dậu
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 09/08/2005

Thứ ba, ngày 9 tháng 8 năm 2005 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Ất Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2005

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3
8 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17
22 18 23 Xử thử 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/08/2005
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu