9
Thứ ba
Âm lịch7tháng 6
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/07/2019

Thứ ba, ngày 9 tháng 7 năm 2019 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Kỷ Hợi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/2019

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/6 4 2 5 3 6 4 7 Tiểu thử 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19
22 20 23 Đại thử 21 24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26
29 27 30 28 31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/07/2019
Âm lịchMùng 7 tháng 6 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu