9
Thứ tư
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 09/06/2027

Thứ tư, ngày 9 tháng 6 năm 2027 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 6/2027

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29 4 30 5 1/5 6 Mang chủng 2
7 3 8 4 9 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Hạ chí 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 Ngày Gia đình Việt Nam 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/06/2027
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu