9
Thứ hai
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/06/1997

Thứ hai, ngày 9 tháng 6 năm 1997 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Đinh Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 1997

Tháng 6/1997

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 26
2 27 3 28 4 29 5 Mang chủng 1/5 6 2 7 3 8 4
9 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 Hạ chí 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 Ngày Gia đình Việt Nam 24 29 25
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/6 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/06/1997
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi