9
Thứ năm
Âm lịch25tháng 4
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 09/06/1988

Thứ năm, ngày 9 tháng 6 năm 1988 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thìn. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1988

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17 2 18 3 19 4 20 5 Mang chủng 21
6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 1/5 15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6
20 7 21 Hạ chí 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/06/1988
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu