9
Thứ hai
Âm lịch11tháng 4
Năm
Quý Sửu
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 09/05/2033

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 2033 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2033

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3
2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/5 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Mang chủng 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/05/2033
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi